Vietnamese Phrases: Numbers, times + dates

     

    Vietnamese numbers are quite easy to follow, as higher numbers use the same words as lower - for example, twenty five would be expressed as 'Two Ten Five', or 365 as 'Three Hundred Six Ten Five'. This means that once you have learnt to count from one to ten other numbers are pretty easy.

     

    There is one irregularity with numbers: since the word for 5 (Nam) is the same as for year(s) (Nam) it changes to 'Lam' avoid confusion, for example:

     

    5 - Năm

    20 years - Hai Mươi Năm

    25 - Hai Mươi Lăm

    55 - Năm Mươi Lăm

    55 years - Năm Mươi Lăm Năm

     

     

    0

    Không

    1

    Một

    2

    Hai

    3

    Ba

    4

    Bốn

    5

    Năm

    6

    Sáu

    7

    Bảy

    8

    Tám

    9

    Chín

    10

    Mười

    11

    Mười một

    12

    Mười hai

    13

    Mười ba

    14

    Mười bốn

    15

    Mười lăm

    16

    Mười sáu

    17

    Mười bảy

    18

    Mười tám

    19

    Mười chín

    20

    Hai Mươi

    21

    Hai Mươi Mốt

    30

    Ba Mươi

    32

    Ba Mươi Hai

    100

    Một Trăm

    1,000

    Một Nghìn

    100,000

    Một Trăm Nghìn

    1,000,000

    Một Triệu

    1 bn

    Mot Tỷ / Tỉ

     

    Money

    Since money in Vietnam is demarcated in thousands it is acceptable to skip the 'thousand dong' when negotiating prices, or to use slang. Do note though that 'Chuc' is used more in the south and may not be recognised in the north.

     

    1 $

    Một đô

    1 £

    Một bảng

    1,000 Dong

    Một Nghìn Đồng

    50,000 Dong

    Năm Mươi (Nghìn đồng)

    20, 000 / Twenty bucks (slang)

    Hai Chục

    50,000 / 50 bucks (slang)

    Năm Chục

     

    Units of Time

     

    Minute

    Phút

    Hour

    Giờ

    Day

    Ngày

    Week

    Tuần

    Month

    Tháng

    Year

    Năm

     

    Days of the week

    Monday

    Thứ Hai (Day 2)

    Tuesday

    Thứ Ba (Day 3)

    Wednesday

    Thứ Tư (day 4)

    Thursday

    Thứ Năm (day 5)

    Friday

    Thứ Sáu (day 6)

    Saturday

    Thứ Bảy (day 7)

    Sunday

    Chủ Nhật (God's day)

     

    Months of the year

    January

    Tháng Một(Month 1)

    February

    Tháng Hai (Month 2)

    March

    Tháng Ba (Month 3)

    ...

    ...

    November

    Tháng Mười Một (Month 11)

    December

    Tháng Mười Hai (month 12)

     

    Time of day

    Morning

    Buổi Sáng

    Afternoon

    Buổi Chiều

    Evening

    Buổi Tối

    Night

    Tối/Đêm

    Lunch time

    Bữa Trưa

    Midday

    Giữa Trưa

    Midnight

    Nữa Đêm

    Rush hour

    Giờ Cao Điểm

     

    Meals of the day

    Breakfast

    Ăn Sáng

    Lunch

    Ăn Trua

    Dinner

    Ăn Tối

     

     

    Telling time and numbers

    What time is it?

    Mấy giờ rồi?

    It's 1 o'clock.

    Một giờ rồi

    Now

    Bây Giờ

    Now it is ten past three

    Bây Giờ là ba giờ mười phút

    Today

    Hôm nay

    Tommorow

    Ngàymai

    Yesterday

    Hôm qua

    Next / Before

    Trước

    Last / after

    Sau

    Last week

    Tuần Sau

    Next year

    Năm trước

    Before five pm

    Trước năm giờ chiều

    After 7 am

    Sau bảy giờ sáng

    After dinner

    Sau ăn tối

    Between ... And .. / From ... to

    Từ...đến

    Breakfast is between 7 and 9 am

    Ăn sáng từ bảy giờ đến 9 giờ

    How long?

    Bao Lâu?

    How long have you been in Vietnam?

    Bạn ở Việt Nam bao lâu?

    Since February

    Từ Tháng Hai

    When

    Khi Nào?

    When will you go home?

    Khi nào đi về nhà?

    Until

    Đến

    I'm in Vietnam until March

    Tôi ở Việt Nam đến tháng Ba

    Already

    Rồi

    I've been in Vietnam 2 weeks already

    Tôi ở Việt Nam hai tuần rồi.

     

     

    Special occasions

     

    Birthday

    Sinh nhật

    Today it is my birthday

    Hôm nay là sinh nhật của tôi

    Tet (Lunar New Year)

    Tết

    Western New Year

    Tết Tây

    Party

    Tiệc

    Full Moon Festival / Mid Autumn Festival

    Tết Trung Thu

    Full moon

    Trăng Rằm

    Christmas

    Noel

    Anniversary

    Lễ kỷ niệm

    Wedding

    Đám cưới